vice

Nghĩa

  • n. thói xấu
  • n. tội lỗi
  • n. ê-tô
  • v. kẹp bằng ê-tô
  • prep. thay cho

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a specific form of evildoing

Các dạng của từ

Số nhiều
vices

Câu ví dụ

  1. n. thói xấu

    Smoking is a harmful vice that can lead to serious health problems.

    Hút thuốc là một thói xấu có hại có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

  2. n. tội lỗi

    The police department established a special unit to fight crime and vice in the city.

    Lực lượng cảnh sát đã thành lập một đội đặc nhiệm để chống lại tội phạm và tội lỗi trong thành phố.

  3. n. ê-tô

    He secured the wooden block in the vice before using the saw.

    Anh ấy đã kẹp chặt khối gỗ vào ê-tô trước khi dùng cưa.

  4. v. kẹp bằng ê-tô

    The carpenter viced the metal pipe tightly so it would not move while he cut it.

    Người thợ mộc đã kẹp ống kim loại bằng ê-tô thật chặt để nó không bị dịch chuyển khi ông cắt.

  5. prep. thay cho

    The vice president took charge of the meeting vice the president, who was ill.

    Phó chủ tịch đã điều hành cuộc họp thay cho chủ tịch, người đang bị bệnh.