necessarily

Nghĩa

  • adv. nhất thiết
  • adv. tất yếu

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in an essential manner
  • adv. as a highly likely consequence

Câu ví dụ

  1. adv. nhất thiết

    Expensive products are not necessarily better than cheaper ones.

    Sản phẩm đắt tiền không nhất thiết là tốt hơn những sản phẩm rẻ hơn.

  2. adv. tất yếu

    Working late every day will necessarily lead to extreme stress and fatigue.

    Làm việc muộn mỗi ngày tất yếu sẽ dẫn đến căng thẳng và mệt mỏi tột độ.