musical

Nghĩa

  • n. phim ca nhạc, kịch múa hát
  • adj. thuộc âm nhạc, du dương, yêu âm nhạc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a play or film whose action and dialogue is interspersed with singing and dancing
  • adj. characterized by or capable of producing music
  • adj. talented in or devoted to music
  • adj. characteristic of or resembling or accompanied by music

Các dạng của từ

Số nhiều
musicals

Câu ví dụ

  1. n. phim ca nhạc, kịch múa hát

    My family bought tickets to see a famous musical at the city theater this weekend.

    Gia đình tôi đã mua vé đi xem một vở kịch múa hát nổi tiếng ở nhà hát thành phố vào cuối tuần này.

  2. adj. thuộc âm nhạc, du dương, yêu âm nhạc

    She comes from a very musical family, so everyone can play at least one instrument.

    Cô ấy sinh ra trong một gia đình rất yêu âm nhạc, nên ai cũng có thể chơi ít nhất một nhạc cụ.