graduate
Nghĩa
- n. người tốt nghiệp
- n. cốc chia độ
- adj. sau đại học
- v. tốt nghiệp
- v. chia độ
- v. phân cấp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a measuring instrument for measuring fluid volume; a glass container (cup or cylinder or flask) whose sides are marked with or divided into amounts
- v. receive an academic degree upon completion of one's studies
- v. confer an academic degree upon
- adj. of or relating to studies beyond a bachelor's degree
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- graduated
- Hiện tại phân từ
- graduating
- Quá khứ phân từ
- graduated
- Ngôi thứ ba số ít
- graduates
Câu ví dụ
n. người tốt nghiệp
She is a recent graduate from a prestigious university in Hanoi.
Cô ấy là một người mới tốt nghiệp từ một trường đại học có tiếng ở Hà Nội.
n. cốc chia độ
The chemist poured 50 milliliters of water into the glass graduate.
Nhà hóa học đã đổ 50 mililít nước vào cái cốc chia độ bằng thủy tinh.
adj. sau đại học
He decided to apply for a graduate program in business administration.
Anh ấy đã quyết định nộp đơn vào một chương trình đào tạo sau đại học ngành quản trị kinh doanh.
v. tốt nghiệp
My elder brother will graduate from high school next month.
Anh trai tôi sẽ tốt nghiệp trung học phổ thông vào tháng tới.
v. chia độ
The ruler is clearly graduated in millimeters along both edges.
Thước kẻ được chia độ rõ ràng theo đơn vị milimét dọc theo cả hai cạnh.
v. phân cấp
The course fees are graduated according to the income of the students.
Học phí của khóa học được phân cấp dựa theo mức thu nhập của học viên.