graduate

Nghĩa

  • n. người tốt nghiệp
  • n. cốc chia độ
  • adj. sau đại học
  • v. tốt nghiệp
  • v. chia độ
  • v. phân cấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a measuring instrument for measuring fluid volume; a glass container (cup or cylinder or flask) whose sides are marked with or divided into amounts
  • v. receive an academic degree upon completion of one's studies
  • v. confer an academic degree upon
  • adj. of or relating to studies beyond a bachelor's degree

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
graduated
Hiện tại phân từ
graduating
Quá khứ phân từ
graduated
Ngôi thứ ba số ít
graduates

Câu ví dụ

  1. n. người tốt nghiệp

    She is a recent graduate from a prestigious university in Hanoi.

    Cô ấy là một người mới tốt nghiệp từ một trường đại học có tiếng ở Hà Nội.

  2. n. cốc chia độ

    The chemist poured 50 milliliters of water into the glass graduate.

    Nhà hóa học đã đổ 50 mililít nước vào cái cốc chia độ bằng thủy tinh.

  3. adj. sau đại học

    He decided to apply for a graduate program in business administration.

    Anh ấy đã quyết định nộp đơn vào một chương trình đào tạo sau đại học ngành quản trị kinh doanh.

  4. v. tốt nghiệp

    My elder brother will graduate from high school next month.

    Anh trai tôi sẽ tốt nghiệp trung học phổ thông vào tháng tới.

  5. v. chia độ

    The ruler is clearly graduated in millimeters along both edges.

    Thước kẻ được chia độ rõ ràng theo đơn vị milimét dọc theo cả hai cạnh.

  6. v. phân cấp

    The course fees are graduated according to the income of the students.

    Học phí của khóa học được phân cấp dựa theo mức thu nhập của học viên.