belief

Nghĩa

  • n. niềm tin, sự tin tưởng
  • n. tín ngưỡng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any cognitive content held as true

Các dạng của từ

Số nhiều
beliefs

Câu ví dụ

  1. n. niềm tin, sự tin tưởng

    Her strong belief in herself helped her overcome many difficult challenges at work.

    Niềm tin mãnh liệt vào bản thân đã giúp cô ấy vượt qua nhiều thử thách khó khăn trong công việc.

  2. n. tín ngưỡng

    Respecting the religious beliefs of others is very important in a multicultural society.

    Tôn trọng tín ngưỡng tôn giáo của người khác là điều rất quan trọng trong một xã hội đa văn hóa.