split
Nghĩa
- n. vết nứt
- n. sự chia rẽ
- n. sự tách ra
- adj. bị chia rẽ
- adj. bị tách đôi
- v. chẻ
- v. chia rẽ
- v. tách ra
- v. nứt ra
Định nghĩa tiếng Anh
- n. extending the legs at right angles to the trunk (one in front and the other in back)
- n. a bottle containing half the usual amount
- n. a promised or claimed share of loot or money
- n. a lengthwise crack in wood
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- split
- Hiện tại phân từ
- splitting
- Quá khứ đơn
- split
- Ngôi thứ ba số ít
- splits
Câu ví dụ
n. vết nứt
The mechanic found a small split in the rubber pipe.
Thợ máy đã phát hiện một vết nứt nhỏ trong ống cao su.
n. sự chia rẽ
Disagreements about money caused a deep split in the family.
Những bất đồng về tiền bạc đã gây ra sự chia rẽ sâu sắc trong gia đình.
n. sự tách ra
The split of the company into two smaller businesses was announced yesterday.
Sự tách ra của công ty thành hai doanh nghiệp nhỏ hơn đã được thông báo vào ngày hôm qua.
adj. bị chia rẽ
The committee remains split on whether to approve the new plan.
Ủy ban vẫn bị chia rẽ về việc có nên thông qua kế hoạch mới hay không.
adj. bị tách đôi
He fixed the split coconut with his hands to drink the fresh water inside.
Anh ấy cầm quả dừa đã bị tách đôi để uống nước dừa tươi bên trong.
v. chẻ
My grandfather usually splits firewood in the backyard before winter comes.
Ông tôi thường chẻ củi ở sân sau trước khi mùa đông đến.