split

Nghĩa

  • n. vết nứt
  • n. sự chia rẽ
  • n. sự tách ra
  • adj. bị chia rẽ
  • adj. bị tách đôi
  • v. chẻ
  • v. chia rẽ
  • v. tách ra
  • v. nứt ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. extending the legs at right angles to the trunk (one in front and the other in back)
  • n. a bottle containing half the usual amount
  • n. a promised or claimed share of loot or money
  • n. a lengthwise crack in wood

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
split
Hiện tại phân từ
splitting
Quá khứ đơn
split
Ngôi thứ ba số ít
splits

Câu ví dụ

  1. n. vết nứt

    The mechanic found a small split in the rubber pipe.

    Thợ máy đã phát hiện một vết nứt nhỏ trong ống cao su.

  2. n. sự chia rẽ

    Disagreements about money caused a deep split in the family.

    Những bất đồng về tiền bạc đã gây ra sự chia rẽ sâu sắc trong gia đình.

  3. n. sự tách ra

    The split of the company into two smaller businesses was announced yesterday.

    Sự tách ra của công ty thành hai doanh nghiệp nhỏ hơn đã được thông báo vào ngày hôm qua.

  4. adj. bị chia rẽ

    The committee remains split on whether to approve the new plan.

    Ủy ban vẫn bị chia rẽ về việc có nên thông qua kế hoạch mới hay không.

  5. adj. bị tách đôi

    He fixed the split coconut with his hands to drink the fresh water inside.

    Anh ấy cầm quả dừa đã bị tách đôi để uống nước dừa tươi bên trong.

  6. v. chẻ

    My grandfather usually splits firewood in the backyard before winter comes.

    Ông tôi thường chẻ củi ở sân sau trước khi mùa đông đến.