permanent

Nghĩa

  • adj. vĩnh cửu, cố định
  • n. sự uốn tóc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. continuing or enduring without marked change in status or condition or place
  • adj. not capable of being reversed or returned to the original condition

Các dạng của từ

Số nhiều
permanents

Câu ví dụ

  1. adj. vĩnh cửu, cố định

    After working as a freelancer for two years, she finally found a permanent job at a software company.

    Sau hai năm làm công việc tự do, cuối cùng cô ấy cũng tìm được một công việc cố định tại một công ty phần mềm.

  2. n. sự uốn tóc

    She went to the hair salon yesterday to get a permanent for the upcoming wedding.

    Hôm qua cô ấy đã đến tiệm làm tóc để uốn tóc chuẩn bị cho đám cưới sắp tới.