validity

Nghĩa

  • n. giá trị pháp lý
  • n. tính hợp lý, độ tin cậy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of having legal force or effectiveness

Các dạng của từ

Số nhiều
validities

Câu ví dụ

  1. n. giá trị pháp lý

    Please check the expiration date to ensure the validity of your passport.

    Vui lòng kiểm tra ngày hết hạn để đảm bảo giá trị pháp lý cho hộ chiếu của bạn.

  2. n. tính hợp lý, độ tin cậy

    Many experts questioned the validity of the research results.

    Nhiều chuyên gia đã nghi ngờ tính hợp lý của các kết quả nghiên cứu này.