tidal
Nghĩa
- adj. thuộc thủy triều
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to or caused by tides
Câu ví dụ
adj. thuộc thủy triều
The island can only be reached at low tide because the tidal current is very strong.
Chỉ có thể đi ra đảo khi thủy triều xuống vì dòng chảy thủy triều rất mạnh.