vastly
Nghĩa
- adv. rất nhiều
- adv. mênh mông
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. to an exceedingly great extent or degree
Câu ví dụ
adv. rất nhiều
The new technology has vastly improved the quality of our products.
Công nghệ mới đã nâng cao chất lượng sản phẩm của chúng tôi rất nhiều.
adv. mênh mông
The ocean stretched out vastly before us as the sun began to set.
Đại dương trải ra mênh mông trước mắt chúng tôi khi mặt trời bắt đầu lặn.