tally

Nghĩa

  • n. bản kiểm kê
  • n. điểm số
  • v. tính toán
  • v. khớp với

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. keep score, as in games

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
tallies
Quá khứ đơn
tallied
Hiện tại phân từ
tallying
Quá khứ phân từ
tallied

Câu ví dụ

  1. n. bản kiểm kê

    The manager asked me to prepare a daily tally of all the items in the warehouse.

    Quản lý yêu cầu tôi lập một bản kiểm kê hằng ngày cho toàn bộ hàng hóa trong kho.

  2. n. điểm số

    At the end of the game, the official tally showed that our team had won by two points.

    Vào cuối trận đấu, điểm số chính thức cho thấy đội của chúng tôi đã thắng hai điểm.

  3. v. tính toán

    Please tally the total expenses for the business trip before submitting the report.

    Vui lòng tính toán tổng chi phí cho chuyến công tác trước khi nộp báo cáo.

  4. v. khớp với

    Her statement to the police does not tally with the video evidence.

    Lời khai của cô ấy với cảnh sát không khớp với bằng chứng từ video.