disgust

Nghĩa

  • n. sự ghê tởm, sự phẫn nộ
  • v. làm ghê tởm, làm kinh tởm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. strong feelings of dislike
  • v. fill with distaste
  • v. cause aversion in; offend the moral sense of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
disgusted
Quá khứ đơn
disgusted
Ngôi thứ ba số ít
disgusts
Hiện tại phân từ
disgusting

Câu ví dụ

  1. n. sự ghê tởm, sự phẫn nộ

    He walked away in disgust after seeing the piles of trash on the beach.

    Anh ấy bỏ đi trong sự ghê tởm sau khi nhìn thấy những đống rác trên bãi biển.

  2. v. làm ghê tởm, làm kinh tởm

    The bad smell from the old kitchen disgusted everyone who walked inside.

    Mùi hôi từ căn bếp cũ làm ghê tởm bất kỳ ai đi vào bên trong.