undefeated

Nghĩa

  • adj. chưa bị đánh bại
  • adj. bất bại

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. victorious

Câu ví dụ

  1. adj. chưa bị đánh bại

    The national chess champion remains undefeated after ten rounds of the tournament.

    Nhà vô địch cờ vua quốc gia vẫn chưa bị đánh bại sau mười vòng đấu của giải.

  2. adj. bất bại

    They finished the football season with an undefeated record of twenty wins.

    Họ đã kết thúc mùa giải bóng đá với kỷ lục bất bại gồm hai mươi trận thắng.