theatrical

Nghĩa

  • adj. thuộc sân khấu
  • adj. phô trương
  • n. buổi diễn kịch

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to the theater
  • adj. suited to or characteristic of the stage or theater

Các dạng của từ

Số nhiều
theatricals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc sân khấu

    She decided to study theatrical design because she loves creating costumes and stage sets.

    Cô ấy quyết định học thiết kế sân khấu vì cô ấy thích làm trang phục và dàn dựng thiết kế sân khấu.

  2. adj. phô trương

    His theatrical wave to the crowd made everyone laugh at the party.

    Cái vẫy tay đầy phô trương của anh ấy trước đám đông đã khiến mọi người trong buổi tiệc bật cười.

  3. n. buổi diễn kịch

    The university students put on an impressive theatrical at the end of the semester.

    Các sinh viên đại học đã tổ chức một buổi diễn kịch đầy ấn tượng vào cuối học kỳ.