terminology

Nghĩa

  • n. thuật ngữ, hệ thống thuật ngữ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a system of words used to name things in a particular discipline

Các dạng của từ

Số nhiều
terminologies

Câu ví dụ

  1. n. thuật ngữ, hệ thống thuật ngữ

    Medical terminology can be difficult for patients to understand without an explanation from the doctor.

    Hệ thống thuật ngữ y khoa có thể khó hiểu đối với bệnh nhân nếu không có giải thích từ bác sĩ.