terminology
Nghĩa
- n. thuật ngữ, hệ thống thuật ngữ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a system of words used to name things in a particular discipline
Các dạng của từ
- Số nhiều
- terminologies
Câu ví dụ
n. thuật ngữ, hệ thống thuật ngữ
Medical terminology can be difficult for patients to understand without an explanation from the doctor.
Hệ thống thuật ngữ y khoa có thể khó hiểu đối với bệnh nhân nếu không có giải thích từ bác sĩ.