spree

Nghĩa

  • n. cuộc vui chơi vung phí, sự phung phí
  • v. vui chơi thỏa thích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a brief indulgence of your impulses
  • v. engage without restraint in an activity and indulge, as when shopping

Các dạng của từ

Số nhiều
sprees

Câu ví dụ

  1. n. cuộc vui chơi vung phí, sự phung phí

    After getting her bonus, she went on a shopping spree and bought several designer dresses.

    Sau khi nhận tiền thưởng, cô ấy đã có một trận mua sắm vung phí và mua vài chiếc đầm hàng hiệu.

  2. v. vui chơi thỏa thích

    They decided to spree in the city for the whole weekend to celebrate their graduation.

    Họ quyết định vui chơi thỏa thích ở thành phố suốt cuối tuần để ăn mừng tốt nghiệp.