unemployment
Nghĩa
- n. sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the state of being unemployed or not having a job
Các dạng của từ
- Số nhiều
- unemployments
Câu ví dụ
n. sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
The government is introducing new policies to reduce youth unemployment.
Chính phủ đang áp dụng các chính sách mới nhằm giảm thiểu nạn thất nghiệp ở giới trẻ.