aggressive
Nghĩa
- adj. hung hăng
- adj. xâm lược
- adj. xông xáo
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. having or showing determination and energetic pursuit of your ends; positive in his convictions"
- adj. tending to spread quickly
- adj. characteristic of an enemy or one eager to fight
Câu ví dụ
adj. hung hăng
The stray dog became aggressive when I tried to get close to its puppies.
Con chó hoang trở nên hung hăng khi tôi cố gắng lại gần đàn chó con của nó.
adj. xâm lược
The country was accused of taking aggressive military actions against its neighboring state.
Quốc gia đó đã bị cáo buộc thực hiện các hành động quân sự xâm lược chống lại nước láng giềng.
adj. xông xáo
She is an aggressive marketing manager who always finds new ways to increase sales.
Cô ấy là một quản lý tiếp thị xông xáo, luôn tìm ra những cách mới để tăng doanh số.