organize
Nghĩa
- v. tổ chức
- v. sắp xếp
- v. cơ hữu hóa
Định nghĩa tiếng Anh
- v. cause to be structured or ordered or operating according to some principle or idea
- v. bring order and organization to
- v. arrange by systematic planning and united effort
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- organized
- Hiện tại phân từ
- organizing
- Quá khứ đơn
- organized
- Ngôi thứ ba số ít
- organizes
Câu ví dụ
v. tổ chức
Our company will organize a charity event next month to help poor children.
Công ty chúng tôi sẽ tổ chức một sự kiện từ thiện vào tháng tới để giúp đỡ trẻ em nghèo.
v. sắp xếp
You should organize your documents into folders so that you can find them easily.
Bạn nên sắp xếp tài liệu của mình vào các thư mục để có thể tìm chúng một cách dễ dàng.
v. cơ hữu hóa
The government plans to organize the state enterprise into a private corporation.
Chính phủ có kế hoạch cơ hữu hóa doanh nghiệp nhà nước thành một tập đoàn tư nhân.