pretend
Nghĩa
- v. giả vờ
- v. ngụy xưng
- v. tự xưng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. put forward a claim and assert right or possession of
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- pretending
- Quá khứ đơn
- pretended
- Ngôi thứ ba số ít
- pretends
- Quá khứ phân từ
- pretended
Câu ví dụ
v. giả vờ
She closed her eyes and pretended to be asleep when her mother walked into the room.
Cô ấy nhắm mắt lại và giả vờ ngủ khi mẹ bước vào phòng.
v. ngụy xưng
The man pretended to be a police officer to trick people into giving him money.
Người đàn ông đã ngụy xưng là công an để lừa người khác đưa tiền cho mình.
v. tự xưng
He pretends to be an expert in financial investment, but he has no real experience.
Anh ta tự xưng là chuyên gia đầu tư tài chính, nhưng thực chất không có chút kinh nghiệm thực tế nào.