pretend

Nghĩa

  • v. giả vờ
  • v. ngụy xưng
  • v. tự xưng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. put forward a claim and assert right or possession of

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
pretending
Quá khứ đơn
pretended
Ngôi thứ ba số ít
pretends
Quá khứ phân từ
pretended

Câu ví dụ

  1. v. giả vờ

    She closed her eyes and pretended to be asleep when her mother walked into the room.

    Cô ấy nhắm mắt lại và giả vờ ngủ khi mẹ bước vào phòng.

  2. v. ngụy xưng

    The man pretended to be a police officer to trick people into giving him money.

    Người đàn ông đã ngụy xưng là công an để lừa người khác đưa tiền cho mình.

  3. v. tự xưng

    He pretends to be an expert in financial investment, but he has no real experience.

    Anh ta tự xưng là chuyên gia đầu tư tài chính, nhưng thực chất không có chút kinh nghiệm thực tế nào.