undertaking

Nghĩa

  • n. công việc
  • n. dự án
  • n. sự cam đoan

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any piece of work that is undertaken or attempted
  • n. the trade of a funeral director

Các dạng của từ

Số nhiều
undertakings

Câu ví dụ

  1. n. công việc

    Managing a large team for the first time was a challenging undertaking.

    Lần đầu tiên quản lý một đội ngũ lớn là một công việc đầy thách thức.

  2. n. dự án

    Building the new bridge across the river is a major economic undertaking.

    Xây dựng cây cầu mới bắc qua sông là một dự án kinh tế lớn.

  3. n. sự cam đoan

    The director gave an undertaking that all staff members would keep their jobs.

    Giám đốc đã đưa ra sự cam đoan rằng toàn bộ nhân viên sẽ giữ được việc làm.