undertake

Nghĩa

  • v. đảm nhận
  • v. thực hiện
  • v. cam đoan

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. enter upon an activity or enterprise
  • v. accept as a challenge
  • v. promise to do or accomplish
  • v. accept as a charge

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
undertaken
Quá khứ đơn
undertook
Hiện tại phân từ
undertaking
Ngôi thứ ba số ít
undertakes

Câu ví dụ

  1. v. đảm nhận

    She agreed to undertake the role of project manager after her colleague resigned.

    Cô ấy đã đồng ý đảm nhận vai trò quản lý dự án sau khi đồng nghiệp của mình nghỉ việc.

  2. v. thực hiện

    The university will undertake a research study to improve student health.

    Trường đại học sẽ thực hiện một nghiên cứu nhằm cải thiện sức khỏe cho sinh viên.

  3. v. cam đoan

    The company undertook to finish the construction work before the end of the year.

    Công ty đã cam đoan sẽ hoàn thành công trình xây dựng trước cuối năm nay.