undertake
Nghĩa
- v. đảm nhận
- v. thực hiện
- v. cam đoan
Định nghĩa tiếng Anh
- v. enter upon an activity or enterprise
- v. accept as a challenge
- v. promise to do or accomplish
- v. accept as a charge
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- undertaken
- Quá khứ đơn
- undertook
- Hiện tại phân từ
- undertaking
- Ngôi thứ ba số ít
- undertakes
Câu ví dụ
v. đảm nhận
She agreed to undertake the role of project manager after her colleague resigned.
Cô ấy đã đồng ý đảm nhận vai trò quản lý dự án sau khi đồng nghiệp của mình nghỉ việc.
v. thực hiện
The university will undertake a research study to improve student health.
Trường đại học sẽ thực hiện một nghiên cứu nhằm cải thiện sức khỏe cho sinh viên.
v. cam đoan
The company undertook to finish the construction work before the end of the year.
Công ty đã cam đoan sẽ hoàn thành công trình xây dựng trước cuối năm nay.