hesitate

Nghĩa

  • v. do dự
  • v. ngập ngừng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. pause or hold back in uncertainty or unwillingness
  • v. interrupt temporarily an activity before continuing

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
hesitated
Hiện tại phân từ
hesitating
Ngôi thứ ba số ít
hesitates
Quá khứ phân từ
hesitated

Câu ví dụ

  1. v. do dự

    If you have any questions about the project, please do not hesitate to ask me.

    Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về dự án, đừng do dự hỏi tôi nhé.

  2. v. ngập ngừng

    She hesitated for a moment before answering the interviewer's difficult question.

    Cô ấy ngập ngừng một chút trước khi trả lời câu hỏi khó của người phỏng vấn.