hesitate
Nghĩa
- v. do dự
- v. ngập ngừng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. pause or hold back in uncertainty or unwillingness
- v. interrupt temporarily an activity before continuing
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- hesitated
- Hiện tại phân từ
- hesitating
- Ngôi thứ ba số ít
- hesitates
- Quá khứ phân từ
- hesitated
Câu ví dụ
v. do dự
If you have any questions about the project, please do not hesitate to ask me.
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về dự án, đừng do dự hỏi tôi nhé.
v. ngập ngừng
She hesitated for a moment before answering the interviewer's difficult question.
Cô ấy ngập ngừng một chút trước khi trả lời câu hỏi khó của người phỏng vấn.