independently

Nghĩa

  • adv. một cách độc lập
  • adv. tự lập

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. on your own; without outside help
  • adv. apart from others

Câu ví dụ

  1. adv. một cách độc lập

    The two departments worked independently on the project to come up with different ideas.

    Hai bộ phận đã làm việc một cách độc lập trong dự án này để đưa ra những ý tưởng khác nhau.

  2. adv. tự lập

    After graduating from university, Linh decided to live independently in the big city.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, Linh quyết định sống tự lập ở thành phố lớn.