independently
Nghĩa
- adv. một cách độc lập
- adv. tự lập
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. on your own; without outside help
- adv. apart from others
Câu ví dụ
adv. một cách độc lập
The two departments worked independently on the project to come up with different ideas.
Hai bộ phận đã làm việc một cách độc lập trong dự án này để đưa ra những ý tưởng khác nhau.
adv. tự lập
After graduating from university, Linh decided to live independently in the big city.
Sau khi tốt nghiệp đại học, Linh quyết định sống tự lập ở thành phố lớn.