grocery
Nghĩa
- n. cửa hàng tạp hóa
- n. ngành kinh doanh tạp hóa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (usually plural) consumer goods sold by a grocer
Các dạng của từ
- Số nhiều
- groceries
Câu ví dụ
n. cửa hàng tạp hóa
I stopped by the local grocery on my way home to buy some fresh milk.
Tôi đã ghé vào cửa hàng tạp hóa gần nhà trên đường về để mua một ít sữa tươi.
n. ngành kinh doanh tạp hóa
He has worked in the grocery for over twenty years and knows the market very well.
Ông ấy đã làm việc trong ngành kinh doanh tạp hóa hơn hai mươi năm và hiểu rất rõ thị trường này.