grocery

Nghĩa

  • n. cửa hàng tạp hóa
  • n. ngành kinh doanh tạp hóa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (usually plural) consumer goods sold by a grocer

Các dạng của từ

Số nhiều
groceries

Câu ví dụ

  1. n. cửa hàng tạp hóa

    I stopped by the local grocery on my way home to buy some fresh milk.

    Tôi đã ghé vào cửa hàng tạp hóa gần nhà trên đường về để mua một ít sữa tươi.

  2. n. ngành kinh doanh tạp hóa

    He has worked in the grocery for over twenty years and knows the market very well.

    Ông ấy đã làm việc trong ngành kinh doanh tạp hóa hơn hai mươi năm và hiểu rất rõ thị trường này.