guinea

Nghĩa

  • n. đồng ghy-nê

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a former British gold coin worth 21 shillings
  • n. a republic in western Africa on the Atlantic; formerly a French colony; achieved independence from France in 1958

Các dạng của từ

Số nhiều
guineas

Câu ví dụ

  1. n. đồng ghy-nê

    The antique painting was sold at auction for five hundred guineas.

    Bức tranh cổ đã được bán tại buổi đấu giá với giá năm trăm đồng ghy-nê.