halfway

Nghĩa

  • adj. ở giữa chừng, một nửa, không triệt để
  • adv. ở giữa đường, nửa chừng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. at a point midway between two extremes
  • adj. including only half or a portion
  • adv. at half the distance; at the middle

Câu ví dụ

  1. adj. ở giữa chừng, một nửa, không triệt để

    The management was not satisfied with the team's halfway measures to solve the problem.

    Ban quản lý không hài lòng với các biện pháp nửa vời của đội để giải quyết vấn đề.

  2. adv. ở giữa đường, nửa chừng

    We stopped for lunch when we were halfway to the beach.

    Chúng tôi đã dừng lại ăn trưa khi đi được nửa quãng đường đến bãi biển.