thought

Nghĩa

  • n. suy nghĩ, tư tưởng, ý nghĩ
  • v. đã suy nghĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the organized beliefs of a period or group or individual

Các dạng của từ

Số nhiều
thoughts

Câu ví dụ

  1. n. suy nghĩ, tư tưởng, ý nghĩ

    She sat quietly by the window, deep in thought about her future career.

    Cô ấy ngồi lặng lẽ bên cửa sổ, trầm ngâm suy nghĩ về sự nghiệp tương lai của mình.

  2. v. đã suy nghĩ

    I thought about your proposal all night and decided to accept it.

    Tôi đã suy nghĩ về đề xuất của bạn suốt cả đêm và quyết định chấp nhận nó.