mapping
Nghĩa
- n. sự vẽ bản đồ
- n. sự ánh xạ
- n. sự biến đổi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (genetics) the process of locating genes on a chromosome
Các dạng của từ
- Số nhiều
- mappings
Câu ví dụ
n. sự vẽ bản đồ
Modern mapping techniques use satellite images to create highly accurate maps of the area.
Kỹ thuật vẽ bản đồ hiện đại sử dụng hình ảnh vệ tinh để tạo ra bản đồ cực kỳ chính xác về khu vực này.
n. sự ánh xạ
The teacher explained the mapping between the numbers in the first set and those in the second set.
Thầy giáo đã giải thích sự ánh xạ giữa các số trong tập hợp thứ nhất và các số trong tập hợp thứ hai.
n. sự biến đổi
The mapping of customer data into useful insights helped the company improve its services.
Sự biến đổi dữ liệu khách hàng thành những thông tin hữu ích đã giúp công ty cải thiện dịch vụ của mình.