lining

Nghĩa

  • n. lớp lót, vải lót, lớp phủ bên trong

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a protective covering that protects an inside surface
  • n. providing something with a surface of a different material
  • n. the act of attaching an inside lining (to a garment or curtain etc.)

Các dạng của từ

Số nhiều
linings

Câu ví dụ

  1. n. lớp lót, vải lót, lớp phủ bên trong

    She decided to replace the silk lining of her favorite winter coat because it was torn.

    Cô ấy quyết định thay lớp vải lót bằng lụa của chiếc áo khoác mùa đông yêu thích vì nó đã bị rách.