custody

Nghĩa

  • n. quyền giám hộ, sự tạm giam, sự bảo quản

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. holding by the police

Các dạng của từ

Số nhiều
custodies

Câu ví dụ

  1. n. quyền giám hộ, sự tạm giam, sự bảo quản

    After the divorce, the court decided to grant full custody of the children to the mother.

    Sau khi ly hôn, tòa án đã quyết định giao toàn bộ quyền nuôi con cho người mẹ.