boy

Nghĩa

  • n. cậu bé
  • n. con trai

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a friendly informal reference to a grown man
  • n. (ethnic slur) offensive and disparaging term for Black man

Các dạng của từ

Số nhiều
boys

Câu ví dụ

  1. n. cậu bé

    The little boy ran into the garden to play with his new dog.

    Cậu bé nhỏ chạy ra vườn để chơi với chú chó mới của mình.

  2. n. con trai

    They have two children, a boy and a girl, who both love sports.

    Họ có hai người con, một con trai và một con gái, cả hai đều rất thích thể thao.