torch

Nghĩa

  • n. ngọn đuốc, đèn pin
  • n. nguồn sáng chiếu rọi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a light usually carried in the hand; consists of some flammable substance
  • v. burn maliciously, as by arson

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
torched
Quá khứ phân từ
torched
Hiện tại phân từ
torching
Ngôi thứ ba số ít
torches

Câu ví dụ

  1. n. ngọn đuốc, đèn pin

    He turned on his torch to find the key he had dropped in the dark.

    Anh ấy bật đèn pin lên để tìm chiếc chìa khóa bị rơi trong bóng tối.

  2. n. nguồn sáng chiếu rọi

    Education is seen as a torch of truth that guides people out of ignorance.

    Giáo dục được xem là nguồn sáng chiếu rọi sự thật, dẫn lối con người thoát khỏi sự thiếu hiểu biết.