torch
Nghĩa
- n. ngọn đuốc, đèn pin
- n. nguồn sáng chiếu rọi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a light usually carried in the hand; consists of some flammable substance
- v. burn maliciously, as by arson
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- torched
- Quá khứ phân từ
- torched
- Hiện tại phân từ
- torching
- Ngôi thứ ba số ít
- torches
Câu ví dụ
n. ngọn đuốc, đèn pin
He turned on his torch to find the key he had dropped in the dark.
Anh ấy bật đèn pin lên để tìm chiếc chìa khóa bị rơi trong bóng tối.
n. nguồn sáng chiếu rọi
Education is seen as a torch of truth that guides people out of ignorance.
Giáo dục được xem là nguồn sáng chiếu rọi sự thật, dẫn lối con người thoát khỏi sự thiếu hiểu biết.