systemic

Nghĩa

  • adj. toàn bộ hệ thống, toàn thân

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. affecting an entire system

Các dạng của từ

Số nhiều
systemics

Câu ví dụ

  1. adj. toàn bộ hệ thống, toàn thân

    The government needs to address the systemic problems in the healthcare system rather than just fixing small issues.

    Chính phủ cần giải quyết các vấn đề mang tính hệ thống trong ngành y tế thay vì chỉ sửa chữa những lỗi nhỏ.