systemic
Nghĩa
- adj. toàn bộ hệ thống, toàn thân
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. affecting an entire system
Các dạng của từ
- Số nhiều
- systemics
Câu ví dụ
adj. toàn bộ hệ thống, toàn thân
The government needs to address the systemic problems in the healthcare system rather than just fixing small issues.
Chính phủ cần giải quyết các vấn đề mang tính hệ thống trong ngành y tế thay vì chỉ sửa chữa những lỗi nhỏ.