tempo

Nghĩa

  • n. nhịp độ
  • n. nước đi cờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (music) the speed at which a composition is to be played
  • n. the rate of some repeating event

Các dạng của từ

Số nhiều
tempos

Câu ví dụ

  1. n. nhịp độ

    The music began slowly, but the tempo picked up after a few minutes.

    Bản nhạc bắt đầu chậm rãi, nhưng nhịp độ đã tăng nhanh hơn sau đó vài phút.

  2. n. nước đi cờ

    By moving his knight to a better square, he gained a tempo over his opponent.

    Bằng cách di chuyển quân mã đến vị trí tốt hơn, anh ấy đã giành được một nước đi cờ có lợi trước đối thủ.