tomb

Nghĩa

  • n. ngộ, lăng mộ
  • n. cái chết
  • v. chôn cất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a place for the burial of a corpse (especially beneath the ground and marked by a tombstone)

Các dạng của từ

Số nhiều
tombs

Câu ví dụ

  1. n. ngộ, lăng mộ

    Archaeologists recently discovered an ancient tomb buried deep beneath the pyramid.

    Các nhà khảo cổ học gần đây đã phát hiện ra một ngôi lăng mộ cổ bị chôn sâu dưới kim tự tháp.

  2. n. cái chết

    The brave soldier swore to protect his country faithfully until the tomb.

    Người chiến sĩ quả cảm đã thề sẽ trung thành bảo vệ tổ quốc cho đến tận cái chết.

  3. v. chôn cất

    The legendary king was tombed with his most valuable treasures.

    Vị vua huyền thoại đã được chôn cất cùng với những báu vật giá trị nhất của ông.