voyage

Nghĩa

  • n. chuyến hải hành
  • n. hành trình
  • v. đi biển
  • v. thực hiện chuyến du hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a journey to some distant place
  • v. travel on water propelled by wind or by other means

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
voyaging
Quá khứ đơn
voyaged
Ngôi thứ ba số ít
voyages
Quá khứ phân từ
voyaged

Câu ví dụ

  1. n. chuyến hải hành

    The sailors prepared their ship carefully for the long voyage across the Atlantic.

    Các thủy thủ đã chuẩn bị con tàu thật kỹ cho chuyến hải hành dài ngày qua Đại Tây Dương.

  2. n. hành trình

    Space exploration is a famous voyage into the unknown parts of the universe.

    Khám phá vũ trụ là một hành trình nổi tiếng vào những phần chưa được biết tới của không gian.

  3. v. đi biển

    In the nineteenth century, many brave explorers voyaged to unknown islands in the Pacific Ocean.

    Vào thế kỷ 19, nhiều nhà dũng cảm khám phá đã đi biển đến những hòn đảo lạ ở Thái Bình Dương.

  4. v. thực hiện chuyến du hành

    He dreams of voyaging through distant countries to learn about different cultures.

    Anh ấy mơ ước thực hiện chuyến du hành qua các quốc gia xa xôi để tìm hiểu về những nền văn hóa khác nhau.