roar

Nghĩa

  • n. tiếng gầm
  • n. tiếng gầm rú
  • v. gầm rú
  • v. hét lớn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the sound made by a lion
  • v. make a loud noise, as of wind, water, or vehicles
  • v. act or proceed in a riotous, turbulent, or disorderly way
  • v. laugh unrestrainedly and heartily

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
roared
Hiện tại phân từ
roaring
Ngôi thứ ba số ít
roars
Quá khứ phân từ
roared

Câu ví dụ

  1. n. tiếng gầm

    We heard the loud roar of a lion from deep inside the jungle.

    Chúng tôi nghe thấy tiếng gầm lớn của một con sư tử từ sâu trong rừng rậm.

  2. n. tiếng gầm rú

    The roar of the airplane engine made it hard for us to talk.

    Tiếng gầm rú của động cơ máy bay khiến chúng tôi rất khó trò chuyện.

  3. v. gầm rú

    The sports car began to roar as it sped down the empty highway.

    Chiếc xe thể thao bắt đầu gầm rú khi tăng tốc trên đường cao tốc vắng người.

  4. v. hét lớn

    The excited fans began to roar when their favorite team scored a goal.

    Những người hâm mộ hào hứng bắt đầu hét lớn khi đội bóng yêu thích của họ ghi bàn.