spear
Nghĩa
- n. cái giáo
- n. mầm non
- adj. bên họ ngoại
- v. đâm bằng giáo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a long pointed rod used as a tool or weapon
- n. an implement with a shaft and barbed point used for catching fish
- v. pierce with a spear
- v. thrust up like a spear
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- speared
- Quá khứ phân từ
- speared
- Hiện tại phân từ
- spearing
- Ngôi thứ ba số ít
- spears
Câu ví dụ
n. cái giáo
Ancient warriors used a long spear to defend their castle against enemies.
Các chiến binh thời xưa đã dùng một cái giáo dài để bảo vệ lâu đài khỏi kẻ thù.
n. mầm non
You can harvest the fresh green spears of asparagus in early spring.
Bạn có thể thu hoạch những mầm non măng tây xanh tươi vào đầu mùa xuân.
adj. bên họ ngoại
He traced his family tree back to his spear relatives who lived in France.
Anh ấy đã tìm lại gia tộc của mình về phía những người họ hàng bên họ ngoại từng sống ở Pháp.
v. đâm bằng giáo
The fisherman managed to spear a large fish in the shallow water.
Người thợ câu đã đâm bằng giáo được một con cá lớn ở vùng nước nông.