spear

Nghĩa

  • n. cái giáo
  • n. mầm non
  • adj. bên họ ngoại
  • v. đâm bằng giáo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a long pointed rod used as a tool or weapon
  • n. an implement with a shaft and barbed point used for catching fish
  • v. pierce with a spear
  • v. thrust up like a spear

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
speared
Quá khứ phân từ
speared
Hiện tại phân từ
spearing
Ngôi thứ ba số ít
spears

Câu ví dụ

  1. n. cái giáo

    Ancient warriors used a long spear to defend their castle against enemies.

    Các chiến binh thời xưa đã dùng một cái giáo dài để bảo vệ lâu đài khỏi kẻ thù.

  2. n. mầm non

    You can harvest the fresh green spears of asparagus in early spring.

    Bạn có thể thu hoạch những mầm non măng tây xanh tươi vào đầu mùa xuân.

  3. adj. bên họ ngoại

    He traced his family tree back to his spear relatives who lived in France.

    Anh ấy đã tìm lại gia tộc của mình về phía những người họ hàng bên họ ngoại từng sống ở Pháp.

  4. v. đâm bằng giáo

    The fisherman managed to spear a large fish in the shallow water.

    Người thợ câu đã đâm bằng giáo được một con cá lớn ở vùng nước nông.