badly
Nghĩa
- adv. tồi tệ
- adv. nghiêm trọng
- adv. rất nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. to a severe or serious degree
- adv. evilly or wickedly
- adv. in a disobedient or naughty way
- adv. with great intensity (`bad' is a nonstandard variant for `badly')
Câu ví dụ
adv. tồi tệ
The team played badly in the second half and lost the match.
Đội bóng đã thi đấu tồi tệ trong hiệp hai và để thua trận đấu.
adv. nghiêm trọng
Several passengers were badly injured in the car accident.
Một vài hành khách đã bị thương nghiêm trọng trong vụ tai nạn xe hơi.
adv. rất nhiều
After walking all day, we badly need a good rest.
Sau khi đi bộ cả ngày, chúng tôi rất cần được nghỉ ngơi thoải mái.