thousand
Nghĩa
- num. một nghìn, một ngàn
- adj. hàng nghìn, nhiều
- n. vô số, vô vàn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the cardinal number that is the product of 10 and 100
- adj. denoting a quantity consisting of 1,000 items or units
Các dạng của từ
- Số nhiều
- thousands
Câu ví dụ
num. một nghìn, một ngàn
The laptop I bought yesterday cost almost one thousand dollars.
Chiếc máy tính xách tay tôi mua hôm qua có giá gần một nghìn đô la.
adj. hàng nghìn, nhiều
Thousands of people gathered in the main square to watch the fireworks display.
Hàng nghìn người đã tập trung ở quảng trường chính để xem bắn pháo hoa.
n. vô số, vô vàn
I have a thousand things to do before leaving for my holiday tomorrow.
Tôi có vô số việc phải làm trước khi đi nghỉ mát vào ngày mai.