thousand

Nghĩa

  • num. một nghìn, một ngàn
  • adj. hàng nghìn, nhiều
  • n. vô số, vô vàn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the cardinal number that is the product of 10 and 100
  • adj. denoting a quantity consisting of 1,000 items or units

Các dạng của từ

Số nhiều
thousands

Câu ví dụ

  1. num. một nghìn, một ngàn

    The laptop I bought yesterday cost almost one thousand dollars.

    Chiếc máy tính xách tay tôi mua hôm qua có giá gần một nghìn đô la.

  2. adj. hàng nghìn, nhiều

    Thousands of people gathered in the main square to watch the fireworks display.

    Hàng nghìn người đã tập trung ở quảng trường chính để xem bắn pháo hoa.

  3. n. vô số, vô vàn

    I have a thousand things to do before leaving for my holiday tomorrow.

    Tôi có vô số việc phải làm trước khi đi nghỉ mát vào ngày mai.