regional

Nghĩa

  • adj. thuộc vùng
  • adj. mang tính khu vực
  • adj. cục bộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. characteristic of a region
  • adj. related or limited to a particular region

Các dạng của từ

Số nhiều
regionals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc vùng

    You can try many regional dishes when traveling through the country.

    Bạn có thể thưởng thức nhiều món ăn đặc sản thuộc vùng khi đi du lịch qua đất nước này.

  2. adj. mang tính khu vực

    The leaders met to discuss important regional security issues.

    Các vị lãnh đạo đã gặp nhau để thảo luận về những vấn đề an ninh quan trọng mang tính khu vực.

  3. adj. cục bộ

    Heavy rain caused regional flooding in some parts of the city.

    Mưa lớn đã gây ra tình trạng ngập lụt cục bộ ở một số khu vực trong thành phố.