regional
Nghĩa
- adj. thuộc vùng
- adj. mang tính khu vực
- adj. cục bộ
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. characteristic of a region
- adj. related or limited to a particular region
Các dạng của từ
- Số nhiều
- regionals
Câu ví dụ
adj. thuộc vùng
You can try many regional dishes when traveling through the country.
Bạn có thể thưởng thức nhiều món ăn đặc sản thuộc vùng khi đi du lịch qua đất nước này.
adj. mang tính khu vực
The leaders met to discuss important regional security issues.
Các vị lãnh đạo đã gặp nhau để thảo luận về những vấn đề an ninh quan trọng mang tính khu vực.
adj. cục bộ
Heavy rain caused regional flooding in some parts of the city.
Mưa lớn đã gây ra tình trạng ngập lụt cục bộ ở một số khu vực trong thành phố.