hide

Nghĩa

  • v. ẩn nấp, trốn, che giấu
  • n. da động vật, nơi phục kích, nơi trốn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the dressed skin of an animal (especially a large animal)
  • n. body covering of a living animal
  • v. prevent from being seen or discovered
  • v. be or go into hiding; keep out of sight, as for protection and safety

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
hidden
Hiện tại phân từ
hiding
Quá khứ đơn
hid
Ngôi thứ ba số ít
hides

Câu ví dụ

  1. v. ẩn nấp, trốn, che giấu

    She tried to hide her feelings, but her tearful eyes revealed the truth.

    Cô ấy đã cố giấu đi cảm xúc của mình, nhưng đôi mắt rơm rớm nước mắt đã tố cáo sự thật.

  2. n. da động vật, nơi phục kích, nơi trốn

    The photographer stayed in a wooden hide for hours to get a good picture of the rare bird.

    Nhiếp ảnh gia đã ngồi trong nơi ẩn nấp bằng gỗ suốt nhiều giờ để chụp được một bức ảnh đẹp về loài chim quý hiếm.