minimum

Nghĩa

  • adj. tối thiểu, thấp nhất
  • n. mức tối thiểu, số lượng nhỏ nhất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the smallest possible quantity
  • n. the point on a curve where the tangent changes from negative on the left to positive on the right

Các dạng của từ

Số nhiều
minima

Câu ví dụ

  1. adj. tối thiểu, thấp nhất

    The minimum age to apply for this driving license is eighteen.

    Độ tuổi tối thiểu để nộp đơn xin cấp giấy phép lái xe này là mười tám.

  2. n. mức tối thiểu, số lượng nhỏ nhất

    We should keep expenses to a minimum during our trip.

    Chúng ta nên giữ các khoản chi phí ở mức tối thiểu trong chuyến đi.