kick

Nghĩa

  • n. cú đá
  • n. lực giật lùi
  • n. sự kích thích
  • n. đáy chai lõm
  • v. đá
  • v. chống đối
  • v. giật lùi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of delivering a blow with the foot
  • n. the sudden stimulation provided by strong drink (or certain drugs)
  • n. a rhythmic thrusting movement of the legs as in swimming or calisthenics
  • v. drive or propel with the foot

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
kicked
Hiện tại phân từ
kicking
Quá khứ phân từ
kicked
Ngôi thứ ba số ít
kicks

Câu ví dụ

  1. n. cú đá

    The player delivered a powerful kick that sent the ball straight into the goal.

    Cầu thủ đã tung một cú đá mạnh mẽ đưa bóng bay thẳng vào lưới.

  2. n. lực giật lùi

    Beginners are often surprised by the strong kick of a heavy shotgun.

    Người mới bắt đầu thường ngạc nhiên trước lực giật lùi mạnh mẽ của một khẩu súng săn nặng.

  3. n. sự kích thích

    Some people add hot chilli to their food just to get a kick from it.

    Một số người thêm ớtเผ็ด vào thức ăn chỉ để tìm kiếm sự kích thích.

  4. n. đáy chai lõm

    Wine bottles usually have a deep kick at the bottom to help collect sediment.

    Chai rượu vang thường có phần đáy chai lõm sâu để giúp lắng cặn.

  5. v. đá

    He managed to kick the football over the high wall.

    Anh ấy đã đá được quả bóng qua bức tường cao.

  6. v. chống đối

    It is useless to kick against the new regulations imposed by the company.

    Chống đối lại các quy định mới do công ty đưa ra là điều vô ích.