mainly

Nghĩa

  • adv. chủ yếu, phần lớn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. for the most part

Câu ví dụ

  1. adv. chủ yếu, phần lớn

    The team members are mainly university students who work part-time.

    Các thành viên trong đội phần lớn là sinh viên đại học làm việc bán thời gian.