mainly
Nghĩa
- adv. chủ yếu, phần lớn
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. for the most part
Câu ví dụ
adv. chủ yếu, phần lớn
The team members are mainly university students who work part-time.
Các thành viên trong đội phần lớn là sinh viên đại học làm việc bán thời gian.