honor

Nghĩa

  • n. danh dự
  • n. sự tôn kính
  • n. huân chương
  • v. tôn vinh
  • v. tôn trọng
  • v. thanh toán (ngân hàng)
  • v. thực hiện (lời hứa)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being honored
  • n. the quality of being honorable and having a good name
  • n. a woman's virtue or chastity

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
honoring
Quá khứ đơn
honored
Ngôi thứ ba số ít
honors
Quá khứ phân từ
honored

Câu ví dụ

  1. n. danh dự

    He resigned from his position to protect his family's honor.

    Anh ấy đã từ chức để bảo vệ danh dự của gia đình mình.

  2. n. sự tôn kính

    The monument was built in honor of the soldiers who died in the war.

    Tượng đài được xây dựng nhằm thể hiện sự tôn kính đối với những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.

  3. n. huân chương

    The brave firefighter received a national honor for saving three children.

    Người lính cứu hỏa dũng cảm đã nhận được một huân chương cao quý vì cứu sống ba đứa trẻ.

  4. v. tôn vinh

    The university will honor top students at the graduation ceremony next week.

    Trường đại học sẽ tôn vinh những sinh viên xuất sắc nhất tại lễ tốt nghiệp vào tuần tới.

  5. v. tôn trọng

    We should always honor the opinions and feelings of other people.

    Chúng ta nên luôn tôn trọng ý kiến và cảm xúc của những người khác.

  6. v. thanh toán (ngân hàng)

    The bank refused to honor the check because there was not enough money in the account.

    Ngân hàng đã từ chối thanh toán tờ séc vì tài khoản không có đủ tiền.