thirst

Nghĩa

  • n. sự khát nước
  • n. sự khao khát
  • v. khát nước
  • v. khao khát

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a physiological need to drink
  • v. feel the need to drink

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
thirsting
Quá khứ đơn
thirsted
Ngôi thứ ba số ít
thirsts
Quá khứ phân từ
thirsted

Câu ví dụ

  1. n. sự khát nước

    After playing basketball for two hours, he quenched his thirst with a bottle of cold water.

    Sau khi chơi bóng rổ suốt hai tiếng, anh ấy đã giải tỏa sự khát nước bằng một chai nước lạnh.

  2. n. sự khao khát

    The young student has a great thirst for knowledge and reads books every day.

    Người học sinh trẻ có một sự khao khát kiến thức lớn và đọc sách mỗi ngày.

  3. v. khát nước

    We began to thirst after walking under the hot sun for hours without any drinks.

    Chúng tôi bắt đầu khát nước sau khi đi bộ dưới trời nắng gắt nhiều giờ liền mà không có gì để uống.

  4. v. khao khát

    Many ambitious developers thirst for an opportunity to work at a big technology company.

    Nhiều lập trình viên đầy hoài bão khao khát có cơ hội được làm việc tại một công ty công nghệ lớn.