continually

Nghĩa

  • adv. liên tục
  • adv. không ngừng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. seemingly without interruption

Câu ví dụ

  1. adv. liên tục

    The manager continually updates the schedule to make sure all projects are on track.

    Người quản lý liên tục cập nhật lịch trình để đảm bảo mọi dự án đều tiến triển đúng tiến độ.

  2. adv. không ngừng

    She continually strives to improve her English speaking skills every day.

    Cô ấy không ngừng nỗ lực cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh của mình mỗi ngày.