fury

Nghĩa

  • n. sự giận dữ, cơn thịnh nộ
  • n. sự dữ dội, người hung tợn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a feeling of intense anger
  • n. (classical mythology) the hideous snake-haired monsters (usually three in number) who pursued unpunished criminals

Các dạng của từ

Số nhiều
furies

Câu ví dụ

  1. n. sự giận dữ, cơn thịnh nộ

    He smashed the glass on the floor in a fit of fury.

    Anh ấy đã đập vỡ chiếc cốc xuống sàn nhà trong một cơn thịnh nộ.

  2. n. sự dữ dội, người hung tợn

    The sailors struggled against the full fury of the storm.

    Các thủy thủ đã phải chống chọi với sự dữ dội nhất của trận bão.